Tên tiếng Trung của bạn là gì?

20/08/2025 - 2262 lượt xem


Có bao giờ bạn thắc mắc tên của mình trong tiếng Trung sẽ như thế nào không? Hãy cùng khám phá ngay cùng với VVTBCHINESE nhé. Thứ tự họ tên tiếng Trung cũng tương tự như tiếng Việt, do đó bạn có thể ghép tên tiếng Trung của từng chữ để ra tên của mình trong tiếng Trung. Bạn có thể tìm kiếm họ, tên đệm và tên tiếng Việt của mình tại bảng dưới đây mà Tiếng Trung Thanh Hóa đã tổng hợp lại được để khám phá ra tên tiếng Trung của mình.

Tên tiếng Trung của bạn là gì?

Có bao giờ bạn thắc mắc tên của mình trong tiếng Trung sẽ như thế nào không? Hãy cùng khám phá ngay cùng với VVTBCHINESE nhé.

Thứ tự họ tên tiếng Trung cũng tương tự như tiếng Việt, do đó bạn có thể ghép tên tiếng Trung của từng chữ để ra tên của mình trong tiếng Trung.

Bạn có thể tìm kiếm họ, tên đệm và tên tiếng Việt của mình tại bảng dưới đây mà Tiếng Trung Thanh Hóa đã tổng hợp lại được để khám phá ra tên tiếng Trung của mình.

Các Họ trong tiếng Trung

 

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

Bùi

Péi

裴

Cao

Gāo

高

Châu

Zhōu

周

Chiêm

Zhàn

占

Chúc

Zhù

祝

Chung

Zhōng

钟

Dương

Yáng

杨

Đàm

Tán

谭

Đặng

Dèng

邓

Đinh

Dīng

丁

Đoàn

Duàn

段

Đỗ

Dù

杜

Đồng

Tóng

童

Hà

Hé

河

Hàm

Hán

含

Hồ

Hú

胡

Huỳnh (Hoàng)

Huáng

黄

Kim

Jīn

金

Khổng

Kǒng

孔

Khúc

Qū

曲

Lâm

Lín

林

Lê

Lí

黎

Lý

Li

李

Vương

Wáng

王

Linh

Líng

羚

Lô

Lú

芦

Lương

Liáng

梁

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

Lưu

Liú

刘

Mai

Méi

枚

Mông

Méng

蒙

Ning

Níng

宁

Nông

Nóng

农

Nghiêm

Yán

严

Ngô

Wú

吴

Nguyễn

Ruǎn

阮

Vũ (Võ)

Wǔ

武

Phạm

Fàn

范

Phan

Fān

番

Quách

Guō

郭

Quản

Guǎn

管

Tạ

Xiè

谢

Tào

Cáo

曹

Tiêu

Xiāo

萧

Tô

Sū

苏

Tôn

Sūn

孙

Tống

Sòng

宋

Thái

Cài

蔡

Trần

Chen

陈

Triệu

Zhào

赵

Trịnh

Zhèng

郑

Trương

Zhang

张

Uông

Wāng

汪

Văn

Wén

文

Vi

Wēi

韦

         

Tên trong tiếng Trung

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

An

An

安

Anh

Yīng

英

Ảnh

Yǐng

影

Ánh

Yìng

映

Ân

Ēn

恩

Ẩn

Yǐn

隐

Ấn

Yìn

印

Ba

Bō

波

Bá

Bó

伯

Bách

Bǎi

百

Bạch

Bái

白

Ban

Bān

班

Bản

Běn

本

Bảo

Bǎo

宝

Bát

Bā

八

Bảy

Qī

七

Bắc

Běi

北

Băng

Bīng

冰

Bằng

Féng

冯

Bé

Bì

閉

Bích

Bì

碧

Biên

Biān

边

Binh

Bīng

兵

Bình

Píng

平

Bính

Bǐng

柄

Bối

Bèi

贝

Bội

Bèi

背

Bùi

Péi

裴

Bửu

Bǎo

宝

Ca

Gē

歌

Cảnh

Jǐng

景

Cao

Gāo

高

Cát

Jí

吉

Cầm

Qín

琴

Cẩm

Jǐn

锦

Cận

Jìn

近

Cầu

Qiú

球

Côn

Kūn

昆

Công

Gōng

公

Cúc

Jú

菊

Cung

Gōng

工

Cừ

Bàng

棒

Cương

Jiāng

疆

Cường

Qiáng

强

Cửu

Jiǔ

九

Chánh

Zhèng

正

Chấn

Zhèn

震

Châu

Zhū

朱

Chi

Zhī

芝

Chí

Zhì

志

Chiến

Zhàn

战

Chiểu

Zhǎo

沼

Chinh

Zhēng

征

Chỉnh

Zhěng

整

Chính

Zhèng

正

Chu

Zhū

珠

Chuẩn

Zhǔn

准

Chúc

Zhù

祝

Chung

Zhōng

终

Chúng

Zhòng

众

Chuyên

Zhuān

专

Chư

Zhū

诸

Chưng

Zhēng

征

Chương

Zhāng

章

Chưởng

Zhǎng

掌

Dạ

Yè

夜

Danh

Míng

名

Dân

Mín

民

Dần

Yín

寅

Dậu

Yǒu

酉

Diễm

Yàn

艳

Diễn

Yǎn

演

Diện

Miàn

面

Diệp

Yè

叶

Diệu

Miào

妙

Dinh

Yíng

营

Dịu

Róu

柔

Doãn

Yǐn

尹

Doanh

Yíng

嬴

Du

Yóu

游

Dục

Yù

育

Dung

Róng

蓉

Dũng

Yǒng

勇

Dụng

Yòng

用

Duy

Wéi

维

Duyên

Yuán

缘

Duyệt

Yuè

阅

Dư

Yú

余

Dự

Xū

吁

Dương

Yáng

羊

Dưỡng

Yǎng

养

Dương

Yáng

杨

Đại

Dà

大

Đam

Dān

担

Đàm

Tán

谈

Đảm

Dān

担

Đạm

Dàn

淡

Đan

Dān

丹

Đảng

Dǎng

党

Đào

Táo

桃

Đảo

Dǎo

岛

Đạo

Dào

道

Đạt

Dá

达

Đắc

De

得

Đăng

Dēng

登

Đăng

Dēng

灯

Đẳng

Děng

等

Đặng

Dèng

邓

Đấu

Dòu

斗

Đích

Dí

嫡

Địch

Dí

狄

Điềm

Tián

恬

Điểm

Diǎn

点

Điền

Tián

田

Điển

Diǎn

典

Điện

Diàn

电

Điệp

Dié

蝶

Điều

Tiáo

条

Đinh

Dīng

丁

Đình

Tíng

庭

Đính

Dìng

订

Định

Dìng

定

Đoài

Duì

兑

Đoan

Duān

端

Đoàn

Tuán

团

Đô

Dōu

都

Đỗ

Dù

杜

Độ

Dù

度

Đôn

Dūn

惇

Đông

Dōng

东

Đồng

Tóng

仝

Động

Dòng

洞

Đức

Dé

德

Được

De

得

Đường

Táng

唐

Gấm

Jǐn

錦

Gia

Jiā

嘉

Giang

Jiāng

江

Giao

Jiāo

交

Giáp

Jiǎ

甲

Giới

Jiè

界

Hà

Hé

何

Hạ

Xià

夏

Hải

Hǎi

海

Hàn

Hán

韩

Hán

Hàn

汉

Hành

Xíng

行

Hạnh

Xíng

行

Hào

Háo

豪

Hảo

Hǎo

好

Hạo

Hào

昊

Hằng

Héng

姮

Hân

Xīn

欣

Hậu

Hòu

后

Hiên

Xuān

萱

Hiền

Xián

贤

Hiển

Xiǎn

显

Hiến

Xiàn

献

Hiện

Xiàn

现

Hiệp

Xiá

侠

Hiểu

Xiào

孝

Hiệu

Xiào

校

Hinh

Xīn

馨

Hoa

Huā

花

Hòa

Hé

和

Hỏa

Huǒ

火

Hóa

Huà

化

Hoạch

Huò

获

Hoài

Huái

怀

Hoan

Huan

欢

Hoàn

Huán

环

Hoán

Huàn

奂

Hoạn

Huàn

宦

Hoàng

Huáng

黄

Hoành

Héng

横

Hoạt

Huó

活

Học

Xué

学

Hồ

Hú

湖

Hồi

Huí

回

Hối

Huǐ

悔

Hội

Huì

会

Hồng

Hóng

红

Hợi

Hài

亥

Hợp

Hé

合

Huân

Xūn

勋

Huấn

Xun

训

Huế

Huì

喙

Huệ

Huì

惠

Hùng

Xióng

雄

Huy

Huī

辉

Huyền

Xuán

玄

Huyện

Xiàn

县

Huynh

Xiōng

兄

Huỳnh

Huáng

黄

Hứa

许佳琪

许

Hưng

Xìng

兴

Hương

Xiāng

香

Hường

Hóng

红

Hưởng

Xiǎng

响

Hướng

Xiàng

向

Hưu

Xiū

休

Hữu

You

友

Hựu

Yòu

又

Kết

Jié

结

Kiên

Jiān

坚

Kiệt

Jié

杰

Kiều

Qiào

翘

Kim

Jīn

金

Kính

Jìng

敬

Kỳ

Qí

淇

Kỷ

Jì

纪

Kha

Kē

轲

Khả

Kě

可

Khải

Kǎi

凯

Khang

Kāng

康

Khanh

Qīng

卿

Khánh

Qìng

庆

Khâm

Qīn

钦

Khẩu

Kǒu

口

Khiêm

Qiān

谦

Khiết

Jié

洁

Khoa

Kē

科

Khỏe

Hǎo

好

Khôi

Kuì

魁

Khuất

Qū

屈

Khuê

Guī

圭

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

Khuyên

Quān

圈

Khuyến

Quàn

劝

Lã (Lữ)

Lǚ

吕

Lạc

Lè

乐

Lai

Lái

来

Lại

Lài

赖

Lam

Lán

蓝

Lành

Lìng

令

Lãnh

Lǐng

领

Lăng

Líng

陵

Lâm

Lín

林

Lân

Lín

麟

Len

Lián

縺

Lê

Lí

黎

Lễ

Lǐ

礼

Lệ

Lì

丽

Li

Máo

犛

Lịch

Lì

历

Liên

Lián

莲

Liễu

Liǔ

柳

Linh

Líng

泠

Loan

Wān

湾

Long

龙

Lóng

Lộc

Lù

禄

Lợi

Lì

利

Lụa

Chóu

绸

Luân

Lún

伦

Luận

Lùn

论

Lục

Lù

陸

Luyến

Liàn

恋

Lực

Lì

力

Lương

Liáng

良

Lượng

Liàng

亮

Lưu

Liú

刘

Ly

Lí

璃

Lý

Li

李

Mã

Mǎ

马

Mai

Méi

梅

Mạnh

Mèng

孟

Mận

Li

李

Mậu

Mào

贸

Mây

Yún

云

Mến

Miǎn

缅

Mị

Mī

咪

Mịch

Mi

幂

Miên

Mián

绵

Minh

Míng

明

Mổ

Pōu

剖

Mơ

Mèng

梦

My

Méi

嵋

Mỹ

Měi

美

Nam

Nán

南

Ninh

É

娥

Nữ

Nǚ

女

Nương

Niang

娘

Ngát

Fù

馥

Ngân

Yín

银

Nghệ

Yì

艺

Nghị

Yì

议

Nghĩa

Yì

义

Ngoan

Guāi

乖

Ngọc

Yù

玉

Ngô

Wú

吴

Ngộ

Wù

悟

Nguyên

Yuán

原

Nguyễn

Ruǎn

阮

Nhã

Yā

雅

Nhàn

Xián

闲

Nhâm

Rén

壬

Nhân

Rén

人

Nhất

Yī

一

Nhật

Rì

日

Nhi

Er

儿

Nhiên

Rán

然

Nhung

Róng

绒

Như

Rú

如

Nhược

Ruò

若

Phác

Pǔ

朴

Phạm

Fàn

范

Phan

Fān

藩

Pháp

Fǎ

法

Phi

Fēi

菲

Phí

Fèi

费

Phong

Fēng

峰

Phong

Fēng

风

Phù

Fú

扶

Phú

Fù

富

Phúc

Fú

福

Phùng

Féng

冯

Phụng

Fèng

凤

Phương

Fāng

芳

Phượng

Fèng

凤

Quách

Guō

郭

Quan

Guān

关

Quang

Guāng

光

Quảng

Guǎng

广

Quân

Jūn

军

Quế

Guì

桂

Quốc

Guó

国

Quý

Guì

贵

Quyên

Juān

娟

Quyền

Quán

权

Quyết

Jué

决

Quỳnh

Qióng

琼

Sang

Shuāng

瀧

Sáng

Chuàng

创

Sâm

Sēn

森

Sẩm

Shěn

審

Sen

Lián

莲

Song

Shuāng

双

Sơn

Shān

山

Sương

Shuāng

霜

Tạ

Xiè

谢

Tài

Cái

才

Tào

Cáo

曹

Tạo

Zào

造

Tăng

Céng

曾

Tân

Xīn

新

Tấn

Jìn

晋

Tiên

Xian

仙

Tiến

Jìn

进

Tiệp

Jié

捷

Tín

Xìn

信

Tình

Qíng

情

Tịnh

Jìng

净

Toàn

Quán

全

Toản

Zǎn

攒

Tô

Sū

苏

Tôn

Sūn

孙

Tú

Sù

宿

Tuân

Xún

荀

Tuấn

Jùn

俊

Tuệ

Huì

慧

Tùng

Sōng

松

Tuyên

Xuān

宣

Tuyền

Xuán

璿

Tuyền

Quán

泉

Tuyết

Xuě

雪

Tư

Xū

胥

Tư

Sī

私

Tường

Xiáng

祥

Tưởng

Xiǎng

想

Tý

Zi

子

Thạch

Shí

石

Thái

Tài

泰

Thám

Tàn

探

Thanh

Qīng

青

Thành

Chéng

城

Thành

Chéng

成

Thành

Chéng

诚

Thạnh

Shèng

盛

Thao

Táo

洮

Thảo

Cǎo

草

Thắm

Shēn

深

Thắng

Shèng

胜

Thần

Shén

神

Thế

Shì

世

Thi

Shī

诗

Thị

Shì

氏

Thiêm

Tiān

添

Thiên

Tiān

天

Thiền

Chán

禅

Thiện

Shàn

善

Thiệu

Shào

绍

Thịnh

Shèng

盛

Tho

Qiū

萩

Thoa

Chāi

釵

Thoại

Huà

话

Thoan

Jùn

竣

Thổ

Tǔ

土

Thông

Tōng

通

Thơ

Shī

诗

Thơm

Xiāng

香

Thu

Qiū

秋

Thuận

Shùn

顺

Thục

Shú

熟

Thùy

Chuí

垂

Thủy

Shuǐ

水

Thúy

Cuì

翠

Thụy

Ruì

瑞

Thư

Shū

书

Thương

Cāng

鸧

Thương

Chuàng

怆

Thượng

Shàng

上

Trà

Chá

茶

Trang

Zhuāng

妝

Tráng

Zhuàng

壮

Trâm

Zān

簪

Trầm

Chén

沉

Trần

Chén

陈

Trí

Zhì

智

Triển

Zhǎn

展

Triết

Zhé

哲

Triều

Cháo

朝

Triệu

Zhào

赵

Trinh

Zhēn

贞

Trịnh

Zhèng

郑

Trọng

Zhòng

重

Trung

Zhōng

忠

Trương

Zhāng

张

Uyên

Yuān

鸳

Uyển

Yuàn

苑

Uyển

Wǎn

婉

Văn

Wén

文

Vân

Yún

芸

Vấn

Wèn

问

Vi

Wéi

韦

Vĩ

Wěi

伟

Viết

Yuē

曰

Việt

Yuè

越

Vinh

Róng

荣

Vĩnh

Yǒng

永

Vịnh

Yǒng

咏

Võ

Wǔ

武

Vũ

Wǔ

武

Vũ

Wǔ

羽

Vương

Wáng

王

Vượng

Wàng

旺

Vy

Wéi

韦

Vỹ

Wěi

伟

Xuân

Chūn

春

Xuyên

Chuān

川

Xuyến

Chuàn

串

Ý

Yì

意

Yên

Ān

安

Yến

Yàn

燕

         

Lưu ý khi dịch tên từ tiếng Việt sang tiếng Trung bạn có thể tham khảo vào bảng tên phía trên mà VVTBCHINESSE đã tổng hợp. Tuy nhiên bạn cũng có thể dựa vào ý nghĩa của tên mình để lựa chọn được tên tiếng Trung với ý nghĩa tương tự.

Ngoài ra nếu như bạn có hứng thú với tiếng Trung thì cũng có thể tham khảo thêm khóa học của bên mình nhé: http://tiengtrungthanhhoa.com/tu-van/

 

 

 

 

 

 

Cùng chuyên mục

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung thường dùng

Xem tiếp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine

Xem tiếp

Từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán

Xem tiếp

Các từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giáng sinh

Xem tiếp
Đăng ký khóa học

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung thường dùng

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung thường dùng

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung là những từ vựng thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Vì vậy, khi bạn học thuộc các từ vựng này, chắc chắn việc học tiếng Trung sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Xem chi tiết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine đang rất được quan tâm. Nội dung về chủ đề này lại đặc biệt phong phú và chắc chắn sẽ có nhiều gợi ý để các bạn thoải mái giao tiếp. Ngày hôm nay, cùng VVTB Chinese tìm hiểu các từ vựng thú vị này nhé.

Xem chi tiết
Từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán

Từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán

Từ vựng tiếng trung về Tết Nguyên Đán rất đa dạng. Các bạn sẽ hiểu rõ hơn về một nét văn hóa đặc sắc của Việt Nam thông qua những từ vựng này, bạn đã sẵn sàng giấy bút để bắt đầu?

Xem chi tiết
Các từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giáng sinh

Các từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giáng sinh

Lễ Giáng Sinh từ lâu đã trở nên quen thuộc với tất cả chúng ta, là dịp đặc biệt được nhiều người theo đạo Thiên Chúa mong đợi. Đây là ngày kỷ niệm sự ra đời của Chúa Jesu, và cũng là thời khắc ông già Noel cùng chiếc xe trượt tuyết do những chú tuần lộc kéo xuất hiện, mang theo những món quà ý nghĩa dành tặng cho những đứa trẻ ngoan ngoãn.

Xem chi tiết
Các câu chúc trong ngày 20/10 bằng tiếng Trung

Các câu chúc trong ngày 20/10 bằng tiếng Trung

Như các bạn đã biết ngày 20/10 là ngày tôn vinh những người phụ nữ Việt Nam. Bằng tất cả tình yêu và sự biết ơn trân trọng, chúng ta hãy cùng lưu lại những câu chúc, những từ vựng liên quan để sử dụng cho dịp cần thiết sắp tới nhé.

Xem chi tiết
Cách đọc Họ người Việt Nam trong tiếng Trung

Cách đọc Họ người Việt Nam trong tiếng Trung

Họ người Việt Nam trong tiếng Trung luôn là một câu hỏi của rất nhiều bạn yêu thích và bắt đầu học ngôn ngữ thú vị này. Đây cũng là một kiến thức cơ bản dành cho các bạn đã và đang chuẩn bị cho việc du học của mình. Cùng VVTB Chinese theo dõi bài viết dưới đây nhé!

Xem chi tiết